toán học hóa

toán học hóa

Toán học hóa giúp chúng ta hiểu các mối quan hệ trong gia đình qua các con số và công thức.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến đổi hoặc trình bày một lĩnh vực, một vấn đề, một lý thuyết thành dạng toán học: "toán học hóa" quá trình sử dụng các khái niệm, công thức, mô hình phương pháp của toán học để mô tả, phân tích hoặc giải quyết các hiện tượng, dữ liệu hoặc hệ thống vốn không thuộc về toán học ( dụ: sinh học, kinh tế, xã hội học).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nhà kinh tế đã toán học hóa lý thuyết thị trường để dự đoán biến động giá cả. (Các nhà kinh tế đã biến lý thuyết thị trường thành các mô hình toán học để dự đoán biến động giá cả.)
    • Việc toán học hóa ngành sinh học giúp mô phỏng chính xác hơn quá trình tiến hóa. (Việc áp dụng toán học vào sinh học giúp mô phỏng chính xác hơn quá trình tiến hóa.)
    • Nhà nghiên cứu đã toán học hóa một thuyết về quan hệ họ hàng. (Nhà nghiên cứu đã biến một lý thuyết về quan hệ họ hàng thành dạng toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toán học hóa dữ liệu": chuyển đổi dữ liệu thô thành các biểu thức hoặc mô hình toán học.
    • Để phân tích xu hướng, chúng ta cần toán học hóa dữ liệu thu thập được. (Để phân tích xu hướng, chúng ta cần biến dữ liệu thu thập được thành dạng toán học.)
  • "toán học hóa lý thuyết": trình bày một lý thuyết dưới dạng các phương trình hoặc định lý toán học.
    • Lý thuyết tương đối của Einstein đã được toán học hóa một cách xuất sắc. (Lý thuyết tương đối của Einstein đã được trình bày dưới dạng toán học một cách xuất sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Toán học (danh từ): khoa học nghiên cứu về số lượng, cấu trúc, không gian sự thay đổi.
    • Toán học nền tảng của nhiều ngành khoa học. (Toán học nền tảng của nhiều ngành khoa học.)
  • Tin học hóa (động từ): biến đổi hoặc ứng dụng công nghệ thông tin vào một lĩnh vực.
    • Quá trình tin học hóa quản lý nhà nước đang diễn ra mạnh mẽ. (Quá trình ứng dụng công nghệ thông tin vào quản lý nhà nước đang diễn ra mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mô hình hóa toán học: quá trình xây dựng mô hình toán học để mô tả một hệ thống thực tế.
  • Lượng hóa: biến đổi các khái niệm định tính thành các giá trị số hoặc công thức toán học.
Thành ngữ liên quan
  • Toán học hóa toàn diện: quá trình áp dụng toán học vào mọi khía cạnh của một lĩnh vực.
    • Xu hướng toán học hóa toàn diện trong vật hiện đại đã tạo ra những bước đột phá. (Xu hướng áp dụng toán học vào mọi khía cạnh của vật hiện đại đã tạo ra những bước đột phá.)